
'초강력 무기'가 미국, 이스라엘, 이란 간의 갈등을 결정지을 것인가?
전문가들은 미국과 이스라엘, 이란 간의 치열한 분쟁의 승패를 방공 능력이 좌우할 수 있다고 믿습니다.

전문가들은 미국과 이스라엘, 이란 간의 치열한 분쟁의 승패를 방공 능력이 좌우할 수 있다고 믿습니다.

Trong khi Mỹ phê duyệt gói hỗ trợ Patriot, Ukraine nỗ lực khởi động lại tiến trình ngoại giao nhằm hướng tới một nền hòa bình bền vững.

볼로디미르 젤렌스키 우크라이나 대통령은 미국으로부터 패트리어트 방공 시스템 27대를 주문하고, 유럽 동맹국들로부터 추가로 차용할 계획이라고 밝혔습니다.

Ukraine công khai thừa nhận Patriot và S-300 ngày càng bất lực trước tên lửa đạn đạo Iskander của Nga - loại vũ khí đang thay đổi toàn bộ bản đồ phòng không.

Hà Lan tài trợ Ukraine theo cơ chế PURL với gói hỗ trợ 500 triệu euro gồm cả tên lửa Patriot, sáng kiến mới của NATO cho phép Kiev tiếp cận kho vũ khí Mỹ.

도널드 트럼프 미국 대통령은 우크라이나가 거듭해서 그리고 시급히 요청해 온 패트리어트 방공 미사일 시스템을 추가로 제공하겠다고 밝혔습니다.

러시아군은 드니프로페트로프스크 주 오르조니키제 마을 인근에 위치한 우크라이나 패트리어트 방공망을 파괴했습니다.

Thông tin về những chiếc xe tăng M1A1 bị hạ gục trên chiến trường còn chưa hạ nhiệt, Ukraine phải đón nhận thêm những tổn thất lớn về hệ thống phòng không Patriot.

Bộ Quốc phòng Mỹ thông báo sẽ gửi Hệ thống phòng thủ khu vực tầm cao giai đoạn cuối (THAAD) và các tiểu đoàn hệ thống tên lửa phòng không Patriot tới Trung Đông.

독일군은 올해 안에 나토 회원국인 슬로바키아와 폴란드에 배치된 패트리어트 방공 시스템을 철수할 예정이다.

Bộ Quốc phòng Đức thông báo nước này đã chuyển giao hệ thống phòng không Patriot cho Ukraine .

젤렌스키 대통령은 우크라이나가 제대로 작동하지 않는 일부 방공 시스템을 서방에 반환해야 한다고 밝혔습니다.

우크라이나에 대한 더욱 강력한 지원을 제공해야 한다는 압력에 직면한 독일은 1월 6일 우크라이나에 더 많은 무기를 공급할 것이라고 발표했는데, 그중 가장 주목할 만한 것은 패트리어트 미사일 방어 시스템이다.

Cơ quan Nghiên cứu Quốc hội Mỹ (CRS) vạch ra những vấn đề mà các nhà lập pháp có thể phải đối mặt trong việc cung cấp hệ thống phòng không Patriot cho Ukraine.

Chuyến thăm của ông Zelensky tới Washington trước Giáng sinh kết thúc với lời hứa hàng tỷ USD Mỹ hỗ trợ cho Ukraine, nhưng dường như chưa phải thứ ông muốn nhất.

크리스틴 람브레히트 독일 국방장관은 미사일 추락 사고 이후 폴란드의 영공 보호를 돕기 위해 독일이 패트리어트 미사일 방어 시스템을 제공하고 있다고 밝혔습니다.

4월 8일, 로이드 오스틴 미 국방장관은 미국이 슬로바키아에 패트리어트 방공 시스템을 배치할 것이라고 발표했습니다.

Ý tưởng mua Patriot trông có vẻ như là một sự nhượng bộ đối với người Mỹ, nhưng trên thực tế, Tổng thống Thổ Nhĩ Kỳ đang chiến thắng trên tất cả các mặt trận.

미 국방부는 S-400 사건 이후 터키의 나토 가입 여부에 대한 결정은 미국이 아닌 나토 자체에서 내려야 한다고 주장한다.

Ankara khẳng định mua S-400 vì bị đe dọa hàng không và sẽ tiếp tục xem xét mua thêm Patriot của Mỹ.

Các cầu thủ vẫn tiếp tục chạy trên sân trong khi người dân vẫn bình thản dõi theo trận đấu dù trên đầu họ, tên lửa Patriot đang bay vù vù.

한국은 북한이 대량으로 보유하고 있는 것으로 추정되는 단거리 및 중거리 미사일의 위협에 직면해 있으므로, 최악의 상황에 대비하여 적절한 미사일 방어 시스템을 배치해야 합니다.

러시아산 저렴한 UAZ 차량은 베트남에서 큰 기대를 모았지만, 실제 가격이 상당히 비싸서 많은 사람들이 실망했다.

헌터, 픽업, 패트리어트 모델을 포함한 러시아 UAZ 차량 라인업이 4억 6천만 VND부터 시작하는 가격으로 오는 3월부터 베트남 시장에 출시될 예정입니다.

러시아산 자동차는 세금이 면제됨에도 불구하고 가격, 디자인, 기술적인 측면에서 소비자들이 망설여하기 때문에 판매가 여전히 쉽지 않다.

Ba mẫu xe Nga giá rẻ đầu tiên của thương hiệu UAZ là Hunter, Patriot và Pickup đã xuất hiện tại cảng Hải Phòng làm thủ tục hải quan.

Tờ Japan Times (Nhật Bản) đưa tin Mỹ đã triển khai thêm các tên lửa Patriol trên lãnh thổ Hàn Quốc như một phần trong nổ lực đối phó với vụ thử hạt nhân gần đây

Chính phủ Nhật Bản ra lệnh cho tàu khu trục của nước này tấn công bất bức tên lửa nào từ phía Triều Tiên phóng đến trong thời gian tới.

'대미사일 미사일' 개발 경쟁으로 미국, 러시아, 중국, 이스라엘 등 여러 나라가 긴장 상태에 빠졌다.

(VTC 뉴스) - 독일에서 출발한 선박 한 척이 핀란드 항구에서 패트리어트 미사일 수십 발과 수백 톤의 폭발물을 싣고 있는 것이 발견되어 나포되었습니다.